Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational attainment

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl əˈteɪnmənt/

Nghĩa thường dùng

Trình độ học vấn cao nhất mà một cá nhân đã hoàn thành. cụm từ

“Educational attainment is linked to job opportunities.”Trình độ học vấn liên quan đến cơ hội việc làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...