educational attainment
/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl əˈteɪnmənt/
Nghĩa thường dùng
Trình độ học vấn cao nhất mà một cá nhân đã hoàn thành.
cụm từ
“Educational attainment is linked to job opportunities.”Trình độ học vấn liên quan đến cơ hội việc làm.