educational exchange
Nghĩa thường dùng
“Educational exchange programs enhance learning opportunities.”Các chương trình trao đổi giáo dục nâng cao cơ hội học tập.
Từ điển Anh–Việt
112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Educational exchange programs enhance learning opportunities.”Các chương trình trao đổi giáo dục nâng cao cơ hội học tập.
Đang tải...