Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational exchange

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənəl ɪksˈtʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

trao đổi giáo dục. cụm từ

“Educational exchange programs enhance learning opportunities.”Các chương trình trao đổi giáo dục nâng cao cơ hội học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...