Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational initiatives

Nghĩa thường dùng

sáng kiến giáo dục cụm từ

“Educational initiatives can help break the cycle of poverty.”Các sáng kiến giáo dục có thể giúp phá vỡ vòng xoáy nghèo đói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...