Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational programs

Nghĩa thường dùng

Các khóa học được thiết kế để dạy kỹ năng hoặc kiến thức cụ thể. cụm từ

“Educational programs can empower individuals to escape poverty.”Các chương trình giáo dục có thể trao quyền cho cá nhân thoát nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...