Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational reform

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl rɪˈfɔrm/

Nghĩa thường dùng

cải cách giáo dục danh từ

“Educational reform aims to improve student outcomes.”Cải cách giáo dục nhằm cải thiện kết quả học tập của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...