Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational resources

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

tài liệu và công cụ sử dụng cho việc học cụm từ

“Access to educational resources is vital for student success.”Quyền tiếp cận tài nguyên giáo dục là rất quan trọng cho sự thành công của học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...