Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educational technology

/ˌɛdʒʊˈkeɪʃənl tɛkˈnɒlədʒi/

Nghĩa thường dùng

công nghệ giáo dục cụm từ

“Educational technology can enhance the learning experience.”Công nghệ giáo dục có thể nâng cao trải nghiệm học tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...