educationalist
/,edju:'keiʃənlist/
Nghĩa thường dùng
người làm trong lĩnh vực giáo dục
danh từ
“The educationalist developed new teaching methods.”Nhà giáo dục đã phát triển các phương pháp giảng dạy mới.
Biến thể từ
educationalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
educationalist
/,edju:'keiʃənlist/
danh từ
- nhà giáo
- nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học
Định nghĩa tiếng Anh
n a specialist in the theory of education