Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educationalist

/,edju:'keiʃənlist/

Nghĩa thường dùng

người làm trong lĩnh vực giáo dục danh từ

“The educationalist developed new teaching methods.”Nhà giáo dục đã phát triển các phương pháp giảng dạy mới.

Biến thể từ educationalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

educationalist

/,edju:'keiʃənlist/

danh từ

  • nhà giáo
  • nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học
Định nghĩa tiếng Anh

n a specialist in the theory of education

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...