Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

edwards

/ˈɛdwərdz/

Nghĩa thường dùng

họ Edward danh từ

“Edwards is a common surname.”Edwards là một họ phổ biến.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • họ Edward

ví dụ

Edwards is a common surname. — Edwards là một họ phổ biến.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...