Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eems

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eems

//

  • Phiên bản nâng cao của LIM EMS (Lotus-Intel-Microsoft Expanded Memory Specification), nó cho phép các trình ứng dụng DOS có thể sử dụng bộ nhớ lớn hơn 640 K Phiên bản 4 0 của EMS phù hợp với phiên bản EMS gốc lẫn phiên bản nâng cao (EEMS)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...