Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eerie

/'iəri/ GRECollins ★ phổ biến #8199

Nghĩa thường dùng

kỳ quái, bí ẩn tính từ

“The forest had an eerie silence at night.”Rừng có một sự im lặng kỳ quái vào ban đêm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eerie

/'iəri/

tính từ

  • sợ sệt vì mê tín
  • kỳ lạ, kỳ quái
Định nghĩa tiếng Anh

s. suggestive of the supernatural; mysterious s. inspiring a feeling of fear; strange and frightening

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...