eerie
/'iəri/ GRECollins ★ phổ biến #8199
Nghĩa thường dùng
kỳ quái, bí ẩn
tính từ
“The forest had an eerie silence at night.”Rừng có một sự im lặng kỳ quái vào ban đêm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eerie
/'iəri/
tính từ
- sợ sệt vì mê tín
- kỳ lạ, kỳ quái
Định nghĩa tiếng Anh
s. suggestive of the supernatural; mysterious s. inspiring a feeling of fear; strange and frightening