Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effect a change

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự thay đổi (trang trọng) cụm từ

“We are trying to effect a change in the way people think about their diet.”Chúng tôi đang cố gắng tạo ra sự thay đổi trong cách mọi người suy nghĩ về chế độ ăn. (Lưu ý: Trang trọng.)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...