effect a change
Nghĩa thường dùng
tạo ra sự thay đổi (trang trọng)
cụm từ
“We are trying to effect a change in the way people think about their diet.”Chúng tôi đang cố gắng tạo ra sự thay đổi trong cách mọi người suy nghĩ về chế độ ăn. (Lưu ý: Trang trọng.)