effective date
/ɪˈfɛk.tɪv deɪt/
Nghĩa thường dùng
ngày có hiệu lực (khi quyền lợi bảo hiểm bắt đầu)
danh từ
“Coverage begins on the effective date of the policy.”Bảo hiểm bắt đầu từ ngày có hiệu lực của hợp đồng.