Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effective date

/ɪˈfɛk.tɪv deɪt/

Nghĩa thường dùng

ngày có hiệu lực (khi quyền lợi bảo hiểm bắt đầu) danh từ

“Coverage begins on the effective date of the policy.”Bảo hiểm bắt đầu từ ngày có hiệu lực của hợp đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...