Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effective way

Nghĩa thường dùng

cách hiệu quả cụm từ

“James found some effective ways of working with natural materials this year.”Năm nay, James đã tìm ra một số cách hiệu quả để làm việc với vật liệu tự nhiên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...