Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Effective ways

Nghĩa thường dùng

Những cách hiệu quả cụm từ

“There are many effective ways to reduce stress, such as practicing meditation and pursuing hobbies.”Có nhiều cách hiệu quả để giảm căng thẳng, chẳng hạn như thiền và theo đuổi các sở thích.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...