effectively address
/ɪˈfɛktɪvli əˈdrɛs/
Nghĩa thường dùng
giải quyết vấn đề một cách hiệu quả
cụm từ
“The team effectively addressed the challenges they faced.”Nhóm đã giải quyết hiệu quả những thách thức mà họ gặp phải.