effortlessly
/'efətləslɪ/ phổ biến #13078
Nghĩa thường dùng
dễ dàng
trạng từ
“She made it look effortless to complete the project on time.”Cô ấy làm cho việc hoàn thành dự án đúng hạn trông thật dễ dàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
effortlessly
//
* phó từ- dễ dàng
Định nghĩa tiếng Anh
r. without effort or apparent effort