Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

effortlessly

/'efətləslɪ/ phổ biến #13078

Nghĩa thường dùng

dễ dàng trạng từ

“She made it look effortless to complete the project on time.”Cô ấy làm cho việc hoàn thành dự án đúng hạn trông thật dễ dàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

effortlessly

//

* phó từ
  • dễ dàng
Định nghĩa tiếng Anh

r. without effort or apparent effort

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...