Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

egalitarianism

/i,gæli'teəriənizm/ phổ biến #20616

Nghĩa thường dùng

sự bình đẳng giữa mọi người danh từ

“The movement promotes egalitarianism in education.”Phong trào này thúc đẩy sự bình đẳng trong giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

egalitarianism

/i,gæli'teəriənizm/

danh từ

  • chủ nghĩa quân bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. the doctrine of the equality of mankind and the desirability of political and economic and social equality

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...