Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

egg on your face

/ɛɡ ɑn jʊr feɪs/

Nghĩa thường dùng

trông ngu ngốc hoặc xấu hổ cụm từ

“He had egg on his face after making that mistake.”Anh ấy trông ngu ngốc sau khi phạm sai lầm đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...