egg-dance
/'egdɑ:ns/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
egg-dance
/'egdɑ:ns/
danh từ
- điệu nhảy trứng (nhảy bịt mắt trên sàn có trứng)
- (nghĩa bóng) công việc phức tạp, công việc hắc búa
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...