Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eggplant

/ˈeɡplɑːnt/

Nghĩa thường dùng

Cà tím danh từ

“I like to cook eggplant with garlic and olive oil.”Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cà tím

ví dụ

I like to cook eggplant with garlic and olive oil. — Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...