eggplant
/ˈeɡplɑːnt/
Nghĩa thường dùng
Cà tím
danh từ
“I like to cook eggplant with garlic and olive oil.”Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Cà tím
ví dụ
I like to cook eggplant with garlic and olive oil. — Tôi thích nấu cà tím với tỏi và dầu ô liu.