Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eggs benedict

/ˈɛɡz ˈbɛnɪdɪkt/

Nghĩa thường dùng

món ăn gồm trứng poached, bánh muffin và sốt hollandaise danh từ

“I love having eggs benedict on weekends.”Tôi thích ăn trứng benedict vào cuối tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • món ăn gồm trứng poached, bánh muffin và sốt hollandaise
    • eggs benedict with smoked salmon: trứng benedict với cá hồi xông khói
    • classic eggs benedict: trứng benedict cổ điển
  • món ăn phổ biến trong bữa sáng hoặc brunch

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...