eggs benedict
/ˈɛɡz ˈbɛnɪdɪkt/
Nghĩa thường dùng
món ăn gồm trứng poached, bánh muffin và sốt hollandaise
danh từ
“I love having eggs benedict on weekends.”Tôi thích ăn trứng benedict vào cuối tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- món ăn gồm trứng poached, bánh muffin và sốt hollandaise
- eggs benedict with smoked salmon: trứng benedict với cá hồi xông khói
- classic eggs benedict: trứng benedict cổ điển
- món ăn phổ biến trong bữa sáng hoặc brunch