eggshell
/'egʃel/ TOEFL phổ biến #20406
Nghĩa thường dùng
vỏ trứng
danh từ
“The eggshell was fragile and easy to break.”Vỏ trứng rất mỏng manh và dễ bị vỡ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eggshell
//
* danh từ- vỏ trứng
Định nghĩa tiếng Anh
n the exterior covering of a bird's egg