Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eggshell

/'egʃel/ TOEFL phổ biến #20406

Nghĩa thường dùng

vỏ trứng danh từ

“The eggshell was fragile and easy to break.”Vỏ trứng rất mỏng manh và dễ bị vỡ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eggshell

//

* danh từ
  • vỏ trứng
Định nghĩa tiếng Anh

n the exterior covering of a bird's egg

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...