Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

egocentrism

/,egou'sentrizm/ phổ biến #39046
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

egocentrism

/,egou'sentrizm/

danh từ

  • thuyết (cho) mình là trung tâm
Định nghĩa tiếng Anh

n concern for your own interests and welfare

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...