Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eightfold

/'eitfәuld/ phổ biến #37485

Nghĩa thường dùng

gấp tám lần tính từ

“The company's profits increased eightfold this year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp tám lần trong năm nay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eightfold

//

* tính từ
  • gấp tám lần* phó từ
  • gấp tám
  • có tám phần
Định nghĩa tiếng Anh

s having eight units or components

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...