eightfold
/'eitfәuld/ phổ biến #37485
Nghĩa thường dùng
gấp tám lần
tính từ
“The company's profits increased eightfold this year.”Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp tám lần trong năm nay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eightfold
//
* tính từ- gấp tám lần* phó từ
- gấp tám
- có tám phần
Định nghĩa tiếng Anh
s having eight units or components