eightieth
/'eitiiθ/ Collins ★★★★ phổ biến #37402
Nghĩa thường dùng
thứ tám mươi
tính từ
“She celebrated her eightieth birthday with a big party.”Cô ấy đã tổ chức sinh nhật thứ tám mươi với một bữa tiệc lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
eightieth
/'eitiiθ/
tính từ thứ tám mươi
danh từ
- một phần tám mươi
- người thứ tám mươi; vật thứ tám mươi
Định nghĩa tiếng Anh
n. position 80 in a countable series of things s. the ordinal number of eighty in counting order