Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #558

either

/'aiðə,(Mỹ)'i:ðə/

tính từ

  • mỗi (trong hai), một (trong hai)
  • cả hai
    • on either side: ở mỗi bên, ở một trong hai bên; cả hai bên

danh từ

  • mỗi người (trong hai), mỗi vật (trong hai); một người (trong hai); một vật (trong hai)
  • cả hai (người, vật)

liên từ

  • hoặc
    • either... or...:... hoặc...
    • either come in or go out: hoặc vào hoặc ra
    • either drunk or mad: hoặc là say hoặc là khùng

phó từ (dùng với câu hỏi phủ định)

  • cũng phải thế
    • if you don't take it, I shan't either: nếu anh không lấy cái đó thì tôi cũng không lấy
Định nghĩa tiếng Anh

r. after a negative statement used as an intensive meaning something like `likewise' or `also'

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...