either or
Nghĩa thường dùng
hoặc cái này hoặc cái kia
cụm từ
“You can either go to the party or stay home.”Bạn có thể đi đến bữa tiệc hoặc ở nhà.
Từ điển Anh–Việt
112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You can either go to the party or stay home.”Bạn có thể đi đến bữa tiệc hoặc ở nhà.
Đang tải...