elaboration
/i,læbə'reiʃn/ GRE phổ biến #13692
Nghĩa thường dùng
sự giải thích chi tiết
danh từ
“The teacher provided an elaboration on the complex topic.”Giáo viên đã cung cấp một sự giải thích chi tiết về chủ đề phức tạp.
Biến thể từ
elaborations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elaboration
/i,læbə'reiʃn/
danh từ
- sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên
- (sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra
Định nghĩa tiếng Anh
n. developing in intricate and painstaking detail