Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elaboration

/i,læbə'reiʃn/ GRE phổ biến #13692

Nghĩa thường dùng

sự giải thích chi tiết danh từ

“The teacher provided an elaboration on the complex topic.”Giáo viên đã cung cấp một sự giải thích chi tiết về chủ đề phức tạp.

Biến thể từ elaborations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elaboration

/i,læbə'reiʃn/

danh từ

  • sự thảo tỉ mỉ, sự thảo kỹ lưỡng, sự sửa soạn công phu; sự làm công phu; sự dựng lên
  • (sinh vật học) sự chế tạo, sự sản ra
Định nghĩa tiếng Anh

n. developing in intricate and painstaking detail

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...