Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elderly care

/ˈɛldəri kɛr/

Nghĩa thường dùng

chăm sóc người cao tuổi cụm từ

“Elderly care services are essential in our society.”Dịch vụ chăm sóc người cao tuổi là rất cần thiết trong xã hội của chúng ta.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...