elderly rights
Nghĩa thường dùng
“Elderly rights must be respected in all societies.”Quyền lợi của người cao tuổi phải được tôn trọng trong mọi xã hội.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Elderly rights must be respected in all societies.”Quyền lợi của người cao tuổi phải được tôn trọng trong mọi xã hội.
Đang tải...