Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elderly rights

/ˈɛldərli raɪts/

Nghĩa thường dùng

quyền lợi của người cao tuổi cụm từ

“Elderly rights must be respected in all societies.”Quyền lợi của người cao tuổi phải được tôn trọng trong mọi xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...