electoral process
Nghĩa thường dùng
quá trình bầu cử
cụm từ
“The electoral process ensures fair elections.”Quá trình bầu cử đảm bảo các cuộc bầu cử công bằng.
Từ điển Anh–Việt
112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The electoral process ensures fair elections.”Quá trình bầu cử đảm bảo các cuộc bầu cử công bằng.
Đang tải...