Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electric vehicle

Nghĩa thường dùng

phương tiện giao thông chạy bằng điện cụm từ

“Electric vehicles are becoming more popular worldwide.”Xe điện đang trở nên phổ biến hơn trên toàn thế giới.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...