Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electric vehicles

Nghĩa thường dùng

xe điện danh từ

“Many countries are encouraging the use of electric vehicles to reduce pollution.”Nhiều quốc gia đang khuyến khích sử dụng xe điện để giảm ô nhiễm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • xe điện
    • electric vehicles are becoming more popular: xe điện đang trở nên phổ biến hơn
    • the rise of electric vehicles: sự gia tăng của xe điện
    • electric vehicle charging station: trạm sạc xe điện
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...