electric vehicles
Nghĩa thường dùng
xe điện
danh từ
“Many countries are encouraging the use of electric vehicles to reduce pollution.”Nhiều quốc gia đang khuyến khích sử dụng xe điện để giảm ô nhiễm.
Đồng nghĩa
EVselectric carszero-emission vehicles
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- xe điện
- electric vehicles are becoming more popular: xe điện đang trở nên phổ biến hơn
- the rise of electric vehicles: sự gia tăng của xe điện
- electric vehicle charging station: trạm sạc xe điện