Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electrical appliance

/ɪˈlektrɪkl əˈplaɪəns/

Nghĩa thường dùng

thiết bị điện gia dụng cụm từ

“This store sells electrical appliances.”Cửa hàng này bán các thiết bị điện gia dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...