Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Electrical appliances

/ɪˈlek.trɪ.kəl əˈplaɪ.ənsɪz/

Nghĩa thường dùng

Thiết bị (đồ dùng) điện danh từ

“I bought new electrical appliances for my kitchen.”Tôi đã mua thiết bị điện mới cho bếp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...