Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electrize

/i'lektrifai/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electrize

/i'lektrifai/

ngoại động từ

  • cho nhiễm điện
  • cho điện giật
  • điện khí hoá
  • (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To electricity.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...