electroform
/i'lektrәfɒ:m/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
electroform
//
* ngoại động từ- tạo thành dáng kim loại kết tủa bằng điện
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...