Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electroluminescence

/i'lektrәj,lju:mi'nesәns/

Nghĩa thường dùng

sự điện phát quang, phát sáng khi có điện trường danh từ

“Electroluminescence is used in display panels.”Sự điện phát quang được dùng trong các tấm hiển thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electroluminescence

//

  • (Tech) điện phát quang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...