Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electromagnetic induction

/ɪˌlɛktroʊmæɡˈnɛtɪk ɪnˈdʌkʃən/

Nghĩa thường dùng

hiện tượng cảm ứng điện từ cụm từ

“Electromagnetic induction is used in generators.”Cảm ứng điện từ được dùng trong máy phát điện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electromagnetic induction

//

  • (Tech) cảm ứng điện từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...