Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electromagnetism

/i'lektrou'mægnitizm/ phổ biến #29769
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electromagnetism

/i'lektrou'mægnitizm/

danh từ

  • hiện tượng điện tử
  • điện tử học
Định nghĩa tiếng Anh

n. magnetism produced by an electric current n. the branch of physics concerned with electromagnetic phenomena

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...