Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electrometer

/ilek'trɔmitə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electrometer

/ilek'trɔmitə/

danh từ

  • (vật lý) cái đo tính điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. meter to measure electrostatic voltage differences; draws no current from the source

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...