Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electronic device

/ɪˌlekˈtrɒnɪk dɪˈvaɪs/

Nghĩa thường dùng

thiết bị điện tử n phr

“You should turn off electronic devices before sleeping.”Bạn nên tắt các thiết bị điện tử trước khi ngủ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...