Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electronic game

/ɪˈlɛk.trɒn.ɪk ɡeɪm/

Nghĩa thường dùng

trò chơi sử dụng thiết bị điện tử danh từ

“I love playing electronic games.”Tôi thích chơi trò chơi điện tử.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electronic game

//

  • (Tech) trò chơi điện tử
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...