electropathy
/ilek'trɔpəθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
electropathy
/ilek'trɔpəθi/
danh từ
- (y học) phép chữa bằng điện
Định nghĩa tiếng Anh
n. The treatment of disease by electricity.