Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electropathy

/ilek'trɔpəθi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electropathy

/ilek'trɔpəθi/

danh từ

  • (y học) phép chữa bằng điện
Định nghĩa tiếng Anh

n. The treatment of disease by electricity.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...