Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electroshock

/i,lektrous'ʃɔk/ phổ biến #33030
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electroshock

/i,lektrous'ʃɔk/

danh từ

  • (y học) sốc điện
Định nghĩa tiếng Anh

n the administration of a strong electric current that passes through the brain to induce convulsions and coma

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...