Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

electrosurgery

/i'lektrou'sə:dʤəri/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

electrosurgery

/i'lektrou'sə:dʤəri/

danh từ

  • (y học) phẫu thuật điện
Định nghĩa tiếng Anh

n surgery performed with electrical devices (as in electrocautery)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...