electrum
/i'lektrəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
electrum
/i'lektrəm/
danh từ
- hợp kim vàng bạc
- Electrum (quặng vàng lẫn bạc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an alloy of gold and silver
Từ điển Anh–Việt
111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. an alloy of gold and silver
Đang tải...