Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elementariness

/,eli'mentərinis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elementariness

/,eli'mentərinis/

danh từ

  • tính cơ bản, tính sơ yếu
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state of being elementary; original simplicity; uncompounded state.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...