Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elicit unconscious biases

Nghĩa thường dùng

gợi ra những thiên kiến vô thức cụm từ

“The experiment was designed to elicit unconscious biases among participants.”Thí nghiệm được thiết kế để gợi ra những thiên kiến vô thức ở người tham gia.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...